Trường Nhật Ngữ Ngôi Sao Xanh

Hotline: 090 808 2288 - 093 898 2028

Email: nhatngu.nsx@gmail.com

Học tiếng Nhật - ngữ pháp Minna no Nihongo bài 7

Ngày đăng: 25-09-2017 | 3:12 PM | 339 Lượt xem | Người đăng: admin

Học tiếng nhật - ngữ pháp Minna no Nihongo bài 7

Ngữ pháp Minna no nihongo được biên soạn chuẩn dành cho người việt học tiếng nhật, đây là bộ giáo trình được sử dụng phổ biến trong các trung tâm và các khoa tiếng nhật của trường đại học. 

Học tiếng nhật hay các ngoại ngữ khác thì các bạn không nên chú trọng quá nhiều vào ngữ pháp tiếng nhật , tuy nhiên các bạn cần phải nắm được những ngữ pháp cơ bản nhất. Hiện nay có rất nhiều tài liệu học tiếng nhật, nhưng theo Trường Nhật Ngữ Ngôi Sao Xanh thì tốt nhất là các bạn học theo giáo trình Minnano Nihongo là tốt nhất. Chỉ cần các bạn học theo những bài học ngữ pháp Minano Nihongo này là có thể tham gia vào các kỳ thi như JLPT, Nat Test, Topj và có thể đạt kết quả cao.

BÀI 7

 1.<どうぐ> + で + <なに> + を + Vます。

* Nghĩa: làm ~ bằng ~
Ví dụ:
わたしははさみでかみをきります。
(Tôi cắt giấy bằng kéo)

2.~は + <ごんご> + で + なんですか。

* Nghĩa: ~ là gì trong tiếng ~
Ví dụ: 
Good bye はにほんごでなんですか。
(Good bye tiếng Nhật là gì ?)
Good bye はにほんごでさようならです。
(Good bye tiếng Nhật là sayounara)

3.<だれ> + に + <なに>+ を + あげます。

* Nghĩa: tặng ~ cho ~
Ví dụ:
わたしはともだちにプレゼントをあげます。
(Tôi tặng quà cho bạn bè)

4.<だれ> + に + <なに> + を + もらいます。

* Nghĩa: nhận ~ từ ~
Ví dụ:
わたしはともだちにはなをもらいます。
(Tôii nhận hoa từ bạn bè)

5.もう + <なに> + を + Vましたか。

―> はい、もう Vました。
―> いいえ、まだです。
* Nghĩa: đã ~ chưa?
Vâng, đã ~ rồi
Chưa, chưa~
Ví dụ:
あなたはもうばんごはんをたべましたか。
(Bạn đã ăn cơm tối chưa ?)
はい、もうたべました。
(Vâng, tôi đã ăn rồi)
いいえ、まだです。
(Chưa, tôi chưa ăn)

 

 Chia sẻ

Bản quyền 2017: Tất cả bản quyền thuộc về Trường Nhật Ngữ Ngôi Sao Xanh